---
word: sleeper
meaningVi: người ngủ; người hay ngủ
pos:
  - noun
ipa: "'sli:pə"
source: Free Vietnamese Dictionary Project (Hồ Ngọc Đức)
draft: false
updatedAt: 2026-06-05
---

# sleeper nghĩa là gì?

**Phát âm:** /'sli:pə/

**sleeper** — người ngủ; người hay ngủ.

## danh từ
- người ngủ; người hay ngủ
- tà vẹt (đường sắt)
- giường ngủ (trong toa xe); toa xe có giường ngủ
- gióng đỡ ngang
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ngựa đua không ngờ thắng cuộc; quyển sách không ngờ thành công

---
*Nguồn dữ liệu: Free Vietnamese Dictionary Project (Hồ Ngọc Đức).*
