---
word: spike
meaningVi: bông
pos:
  - noun
  - verb
ipa: spaik
source: Free Vietnamese Dictionary Project (Hồ Ngọc Đức)
draft: false
updatedAt: 2026-06-05
---

# spike nghĩa là gì?

**Phát âm:** /spaik/

**spike** — bông.

## danh từ
- (thực vật học) bông (kiểu cụm hoa)
- cây oải hương ((cũng) spike lavender)
- cá thu con (dài chưa quá 6 nisơ)
- đầu nhọn; gai (ở dây thép gai)
- que nhọn, chấn song sắt nhọn đầu
- đinh đế giày (đinh nhọn đóng vào đế giày để cho khỏi trượt)
- đinh đóng đường ray

## ngoại động từ
- đóng bằng đinh
- cắm que nhọn; lắp chấn song nhọn đầu
- đâm bằng que sắt nhọn
- (thể dục,thể thao) nện đinh giày làm bị thương (đối phương)
- bịt miệng (nòng súng)
- làm trở nên vô ích, làm mất tác dụng; làm hỏng, ngăn chặn (một âm mưu)
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chấm dứt (một ý kiến...)
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) pha rượu mạnh vào (đồ uống)

---
*Nguồn dữ liệu: Free Vietnamese Dictionary Project (Hồ Ngọc Đức).*
