---
word: stagnate
meaningVi: đọng, ứ ; tù hãm, phẳng lặng như nước ao tù
pos:
  - verb
ipa: "'stægneit"
source: Free Vietnamese Dictionary Project (Hồ Ngọc Đức)
draft: false
updatedAt: 2026-06-05
---

# stagnate nghĩa là gì?

**Phát âm:** /'stægneit/

**stagnate** — đọng, ứ ; tù hãm, phẳng lặng như nước ao tù.

## nội động từ
- đọng, ứ (nước); tù hãm, phẳng lặng như nước ao tù (đời sống...)
- đình trệ, đình đốn (việc buôn bán...)
- mụ mẫm (trí óc)

---
*Nguồn dữ liệu: Free Vietnamese Dictionary Project (Hồ Ngọc Đức).*
