---
word: stagnation
meaningVi: sự ứ đọng; tình trạng tù hãm
pos:
  - noun
ipa: "'stægnənsi/ (stagnation) /stæg'nikələs"
source: Free Vietnamese Dictionary Project (Hồ Ngọc Đức)
draft: false
updatedAt: 2026-06-05
---

# stagnation nghĩa là gì?

**Phát âm:** /'stægnənsi/ (stagnation) /stæg'nikələs/

**stagnation** — sự ứ đọng; tình trạng tù hãm.

## danh từ
- sự ứ đọng; tình trạng tù hãm
- sự đình trệ, sự đình đốn
- tình trạng mụ mẫm

---
*Nguồn dữ liệu: Free Vietnamese Dictionary Project (Hồ Ngọc Đức).*
