---
word: sticker
meaningVi: người chọc; dao chọc
pos:
  - noun
ipa: "'stikə"
source: Free Vietnamese Dictionary Project (Hồ Ngọc Đức)
draft: false
updatedAt: 2026-06-05
---

# sticker nghĩa là gì?

**Phát âm:** /'stikə/

**sticker** — người chọc; dao chọc.

## danh từ
- người chọc; dao chọc (tiết lợn...)
- gai, ngạnh
- người dán
- nhãn có sẵn cồn dính
- người khách ngồi dai, người hay đến ám, người bám như đĩa ((từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (cũng) stickler)
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (thông tục) vấn đề khó giải quyết, vấn đề hắc búa

---
*Nguồn dữ liệu: Free Vietnamese Dictionary Project (Hồ Ngọc Đức).*
