---
word: stink
meaningVi: mùi hôi thối
pos:
  - noun
  - verb
ipa: stiɳk
source: Free Vietnamese Dictionary Project (Hồ Ngọc Đức)
draft: false
updatedAt: 2026-06-05
---

# stink nghĩa là gì?

**Phát âm:** /stiɳk/

**stink** — mùi hôi thối.

## danh từ
- mùi hôi thối
- (số nhiều) (từ lóng) hoá học; tự nhiên học
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) bới thối ra, làm toáng lên

## nội động từ stank,  stunk; stunk
- bốc mùi thối, bay mùi thối, thối
- tởm, kinh tởm
- (từ lóng) tồi, (thuộc) loại kém

## ngoại động từ
- ((thường) + up) làm thối um
- (từ lóng) nhận thấy, trông thấy, ngửu thấy
  - *he can stink it a kilometer off* — xa một không kilômet nó cũng nhận ra điều đó
- làm bốc hơi thối để đuổi (ai) ra; đuổi (ai) ra bằng hơi thối
- (từ lóng) giàu sụ

---
*Nguồn dữ liệu: Free Vietnamese Dictionary Project (Hồ Ngọc Đức).*
