---
word: stride
meaningVi: bước dài
pos:
  - noun
  - verb
ipa: straid
source: Free Vietnamese Dictionary Project (Hồ Ngọc Đức)
draft: false
updatedAt: 2026-06-05
---

# stride nghĩa là gì?

**Phát âm:** /straid/

**stride** — bước dài.

## danh từ
- bước dài
  - *to walk with vigorous stride* — bước những bước dài mạnh mẽ
- bước (khoảng bước)
- ((thường) số nhiều) sự tiến bộ
- (nghĩa bóng) ổn định trong công việc của mình, vào nền nếp
- vượt qua chướng ngại một cách dễ dàng (đen & bóng)

## nội động từ strode; stridden
- đi dài bước
  - *to stride up to somebody* — đi dài bước tới ai
- đứng giạng chân
- (+ over) bước qua

## ngoại động từ strode,  stridden
- đi bước dài (qua đường...)
- đứng giạng chân trên (cái hồ...)
- bước qua (cái hào...)

---
*Nguồn dữ liệu: Free Vietnamese Dictionary Project (Hồ Ngọc Đức).*
