---
word: subsidiary
meaningVi: phụ, trợ, bổ sung
pos:
  - adjective
  - noun
ipa: səb'saidəns
source: Free Vietnamese Dictionary Project (Hồ Ngọc Đức)
draft: false
updatedAt: 2026-06-05
---

# subsidiary nghĩa là gì?

**Phát âm:** /səb'saidəns/

**subsidiary** — phụ, trợ, bổ sung.

## tính từ
- phụ, trợ, bổ sung
- thuê, mướn (quân đội)
- lép vốn (công ty) (bị một công ty khác có quá nửa cổ phần kiểm soát)

## danh từ
- người phụ, vật phụ; người bổ sung, vật bổ sung
- công ty lép vốn (bị một công ty khác có quá nửa cổ phần kiểm soát)

---
*Nguồn dữ liệu: Free Vietnamese Dictionary Project (Hồ Ngọc Đức).*
