---
word: super
meaningVi: thượng hảo hạng
pos:
  - adjective
  - noun
ipa: "'sju:pə"
source: Free Vietnamese Dictionary Project (Hồ Ngọc Đức)
draft: false
updatedAt: 2026-06-05
---

# super nghĩa là gì?

**Phát âm:** /'sju:pə/

**super** — thượng hảo hạng.

## tính từ
- (thông tục) thượng hảo hạng
- vuông, (đo) diện tích (đơn vị đo) (không phải đo bề dài hay đo thể tích) ((cũng) superficial)
- (từ lóng) cừ, chiến

## danh từ
- (thông tục) kép phụ
- người thừa, người không quan trọng
- người giám thị, người quản lý
- phim chính
- hàng hoá thượng hảo hạng
- vải lót hồ cứng (đóng sách)

---
*Nguồn dữ liệu: Free Vietnamese Dictionary Project (Hồ Ngọc Đức).*
