eword.vn </> .md

Trang đang bổ sung ví dụ & cách dùng. Tra cứu nghĩa cơ bản bên dưới.

Superiority nghĩa là gì?

Superiority nghĩa là sự cao hơn

noun

Phát âm: /sju:,piəri'ɔriti/

superiority — sự cao hơn.

danh từ

  • sự cao hơn (chức vị)
  • sự ở trên, sự đứng trên
  • tính hơn hẳn, tính ưu việt
    • the superiority of socialism over capitalism — tính hơn hẳn của chủ nghĩa xã hội đối với chủ nghĩa tư bản
  • (xem) complex

Nguồn dữ liệu: Free Vietnamese Dictionary Project (Hồ Ngọc Đức).