{"@context":"https://schema.org","@type":"DefinedTerm","slug":"swing","word":"swing","url":"https://eword.vn/tu-dien/swing","html":"https://eword.vn/tu-dien/swing","markdown":"https://eword.vn/tu-dien/swing.md","json":"https://eword.vn/tu-dien/swing.json","meaningVi":"sự đua đưa, sự lúc lắc; độ đu đưa, độ lắc","definitionEn":null,"pos":["noun","verb"],"level":null,"ipaUk":null,"ipaUs":null,"examples":[],"collocations":[],"idioms":[],"synonyms":[],"antonyms":[],"topics":[],"wikipedia":null,"wikidata":null,"indexable":false,"updatedAt":"2026-06-05T00:00:00.000Z","bodyMarkdown":"# swing nghĩa là gì?\n\n**Phát âm:** /swiɳ/\n\n**swing** — sự đua đưa, sự lúc lắc; độ đu đưa, độ lắc.\n\n## danh từ\n- sự đua đưa, sự lúc lắc; độ đu đưa, độ lắc\n- cái đu\n- chầu đu\n- sự (đi) nhún nhảy\n  - *to walk with a swing* — đi nhún nhảy\n- quá trình hoạt động; sự tự do hành động\n  - *to give somebody full swing in some matter* — cho ai được tự do hoạt động trong việc gì\n- (âm nhạc) (như) swing music\n- nhịp điệu (thơ...)\n- (thể dục,thể thao) cú đấm bạt, cú xuynh (quyền Anh)\n- (thương nghiệp) sự lên xuống đều đều (giá cả)\n- (xem) full\n- (nghĩa bóng) khuynh hướng xen kẽ, khuynh hướng muốn để các đảng lần lượt lên nắm chính quyền\n\n## nội động từ swung\n- đu đưa, lúc lắc\n  - *door swings to* — cửa đu đưa rồi đóng lại\n- đánh đu\n  - *to swing into the saddle* — đánh đu nhảy lên yên\n- treo lủng lẳng\n  - *lamp swings from the ceiling* — đèn treo lủng lẳng trên trần nhà\n- đi nhún nhảy\n  - *to swing out of the room* — đi nhún nhảy ra khỏi phòng\n- ngoặt (xe, tàu...)\n  - *to swing to starboard* — (hàng hải) quay ngoặt sang bên phải\n\n## ngoại động từ\n- đu đưa, lúc lắc\n  - *to swing one's feet* — đu đưa hai chân\n  - *to swing a child* — đưa đẩy cái đu cho một đứa trẻ\n- treo lủng lẳng, mắc\n  - *to swing a lamp on the ceiling* — treo lủng lẳng cái đèn lên trần nhà\n  - *to swing a hammock* — mắc cái võng\n- vung vẩy; lắc\n  - *to swing one's arms* — vung tay\n  - *to swing a club* — vung gậy\n  - *to swing a bell* — lắc chuông\n- quay ngoắt\n  - *to swing a car round* — lái ngoắt xe ô tô, quay ngoắt xe ô tô trở lại\n- (âm nhạc) phổ thành nhạc xuynh\n- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lái theo chiều lợi\n  - *to swing the election* — lái cuộc bầu cử theo chiều có lợi cho mình\n- (xem) room\n- (xem) lead\n- hắn sẽ bị treo cổ về tội đó\n\n---\n*Nguồn dữ liệu: Free Vietnamese Dictionary Project (Hồ Ngọc Đức).*","related":{"context":"https://eword.vn/ngu-canh/swing","graph":"https://eword.vn/knowledge-graph.json"}}