---
word: symbolize
meaningVi: tượng trưng hoá
pos:
  - verb
ipa: "'simbəlaiz/ (symbolise) /'simbəlaiz"
source: Free Vietnamese Dictionary Project (Hồ Ngọc Đức)
draft: false
updatedAt: 2026-06-05
---

# symbolize nghĩa là gì?

**Phát âm:** /'simbəlaiz/ (symbolise) /'simbəlaiz/

**symbolize** — tượng trưng hoá.

## ngoại động từ
- tượng trưng hoá
- diễn đạt bằng tượng trưng
- sự coi (một truyện ngắn...) như chỉ có tính chất tượng trưng
- đưa chủ nghĩa tượng trưng vào

---
*Nguồn dữ liệu: Free Vietnamese Dictionary Project (Hồ Ngọc Đức).*
