{"@context":"https://schema.org","@type":"DefinedTerm","slug":"tackle","word":"tackle","url":"https://eword.vn/tu-dien/tackle","html":"https://eword.vn/tu-dien/tackle","markdown":"https://eword.vn/tu-dien/tackle.md","json":"https://eword.vn/tu-dien/tackle.json","meaningVi":"giải quyết, đối mặt với; trang thiết bị/dụng cụ (câu cá, thể thao); vật lơn","definitionEn":"to make an effort to deal with a problem or difficult task; equipment used for a particular activity; to confront or challenge someone directly","pos":["verb","noun"],"level":"b1","ipaUk":"/ˈtækəl/","ipaUs":"/ˈtækəl/","examples":[{"en":"We need to tackle climate change before it's too late.","vi":"Chúng ta cần giải quyết vấn đề biến đổi khí hậu trước khi quá muộn."},{"en":"The football player tackled his opponent to stop him from scoring.","vi":"Cầu thủ bóng đá đã vật lơn đối thủ để ngăn anh ta ghi bàn."},{"en":"He gathered his fishing tackle and headed to the river.","vi":"Anh ấy chuẩn bị dục cụ câu cá và đi tới con sông."},{"en":"The government is tackling unemployment with new policies.","vi":"Chính phủ đang đối phó với thất nghiệp bằng các chính sách mới."}],"collocations":["tackle a problem","tackle an issue","tackle a challenge","tackle someone directly","fishing tackle"],"idioms":[],"synonyms":["address","confront","deal with","face","handle"],"antonyms":["avoid","ignore","neglect"],"topics":[],"wikipedia":null,"wikidata":null,"indexable":true,"updatedAt":"2026-06-05T00:00:00.000Z","bodyMarkdown":"## Định nghĩa chi tiết\n\n**Tackle** có hai ý chính:\n\n### 1. Động từ: Giải quyết, đối mặt\n- Đối phó với một vấn đề phức tạp hay khó khăn\n- Thường dùng trong bối cảnh công việc, chính sách, hay cuộc sống\n- Hàm ý sự nỗ lực tích cực để giải quyết\n\n**Ví dụ:**\n- *tackle a problem* = giải quyết vấn đề\n- *tackle corruption* = chống tham nhũng\n\n### 2. Động từ: Vật lơn (thể thao)\n- Trong bóng đá Mỹ, bóng đá, rugby: vật người đối thủ xuống\n- Hành động thể chất, quyết liệt\n\n### 3. Danh từ: Dụng cụ, trang thiết bị\n- Thiết bị dùng cho một hoạt động cụ thể\n- Thường dùng: *fishing tackle* (dụ cụ câu cá)\n\n## Phân biệt từ dễ nhầm\n\n| Từ | Ý nghĩa | Ví dụ |\n|---|---|---|\n| **tackle** | giải quyết, vật lơn | tackle the problem |\n| **handle** | xử lý, cầm chuốc | handle the situation |\n| **address** | giải quyết (chính thức) | address the issue |\n| **confront** | đối mặt trực tiếp | confront someone |\n\n- **tackle** mang tính tích cực hơn (cố gắng giải quyết)\n- **handle** trung lập hơn (chỉ xử lý)\n- **address** trang trọng hơn (thường dùng trong báo cáo chính thức)\n\n## Mẹo nhớ\n\n💡 **\"Tackle\" = Tấn công vấn đề như vận động viên**\n- Hình ảnh: một vận động viên bóng đá chạy thẳng vào vấn đề để giải quyết nó\n- Thái độ: tích cực, quyết liệt, không tránh né\n\n## Cách dùng theo ngữ cảnh\n\n### Bối cảnh công sở/chính sách\n```\n\"The company will tackle staff turnover by improving working conditions.\"\n= Công ty sẽ giải quyết vấn đề nhân viên rời đi bằng cách cải thiện điều kiện làm việc.\n```\n\n### Bối cảnh thể thao\n```\n\"The defender tackled the striker with force.\"\n= Cầu thủ phòng ngự đã vật lơn tiền đạo một cách mạnh.\n```\n\n### Bối cảnh cá nhân\n```\n\"I'm going to tackle my to-do list this weekend.\"\n= Tôi sẽ xử lý danh sách việc phải làm của tôi vào cuối tuần này.\n```\n\n## Các cụm từ thường gặp\n\n- **tackle head-on** = đối mặt thẳng (một vấn đề)\n- **tackle down** = vật hạ\n- **fishing tackle** = dụ cụ câu cá\n- **tackling dummy** = hình nộm để luyện vật lơn (thể thao)\n\n## Câu hỏi thường gặp\n\n**Q: \"Tackle\" có nghĩa tiêu cực không?**\n→ Không. Dù có hành động vật lơn trong thể thao, nhưng ý chính là \"giải quyết tích cực\" và không mang tính xấu.","related":{"context":"https://eword.vn/ngu-canh/tackle","graph":"https://eword.vn/knowledge-graph.json"}}