eword.vn </> .md

Tired nghĩa là gì?

Tired nghĩa là mệt

UK taɪəd · US taɪəd

verbadjective

Tired nghĩa là mệt. Phát âm IPA: taɪəd.

Nghĩa chính

tired — mệt.

Phát âm

  • IPA: UK /taɪəd/ · US /taɪəd/

Từ loại

  • verb
  • adjective

Ví dụ

  • I tire of this book.
  • I'm tired of this
  • a tired song

eword.vn · Từ điển Anh–Việt.

Câu hỏi thường gặp

tired nghĩa là gì?

mệt

tired trong tiếng Việt là gì?

mệt

Ví dụ câu với tired?

I tire of this book.

Ví dụ câu với tired?

I'm tired of this