Phát âm: /trei, (Mỹ) treit/
trait — nét, điểm.
danh từ
- nét, điểm
- a trait of irony — một nét giễu cợt châm biếm
- the chief traits in someone's charater — những nét chính trong tình hình của ai
Nguồn dữ liệu: Free Vietnamese Dictionary Project (Hồ Ngọc Đức).