trendy —
tính từ
hợp thời trang, rất mốt, chạy theo mốt thức thời
danh từ
- người chạy theo mốt
người rởm đời
Nguồn dữ liệu: Free Vietnamese Dictionary Project (Hồ Ngọc Đức).
Trang đang bổ sung ví dụ & cách dùng. Tra cứu nghĩa cơ bản bên dưới.
Trendy nghĩa là <thgt> hợp thời trang
trendy —
Nguồn dữ liệu: Free Vietnamese Dictionary Project (Hồ Ngọc Đức).