eword.vn </> .md

Turn nghĩa là gì?

Turn nghĩa là sự quay

UK tɜːn · US tɜːn

verbnounSơ cấp (A1)

Turn nghĩa là sự quay. Phát âm IPA: tɜːn.

Nghĩa chính

turn — sự quay.

Phát âm

  • IPA: UK /tɜːn/ · US /tɜːn/

Từ loại

  • verb
  • noun

Ví dụ

  • They say they can turn the parts in two days.
  • We turned a pretty penny with that little scheme.
  • Ivory turns well.
  • to turn the Iliad

eword.vn · Từ điển Anh–Việt.

Câu hỏi thường gặp

turn nghĩa là gì?

sự quay

turn trong tiếng Việt là gì?

sự quay

Ví dụ câu với turn?

They say they can turn the parts in two days.

Ví dụ câu với turn?

We turned a pretty penny with that little scheme.