---
word: twist
meaningVi: sự xoắn, sự vặn, sự bện; vòng xoắn
pos:
  - noun
  - verb
ipa: twist
source: Free Vietnamese Dictionary Project (Hồ Ngọc Đức)
draft: false
updatedAt: 2026-06-05
---

# twist nghĩa là gì?

**Phát âm:** /twist/

**twist** — sự xoắn, sự vặn, sự bện; vòng xoắn.

## danh từ
- sự xoắn, sự vặn, sự bện; vòng xoắn
  - *to give the rope a few more twists* — xoắn sợi dây thêm vài dòng nữa
- sợi xe, thừng bện
- cuộn (thuốc lá); gói (thuốc, kẹo...) xoắn hai đầu
- sự nhăn nhó, sự méo mó, sự quằn quại
  - *to speak with a twist of the lips* — nói cái môi cứ méo đi
- khúc cong, khúc lượn quanh co
  - *a twist in a road* — khúc đường quanh co
- sự xoáy (quả bóng)
  - *to set a lot of twist on the ball* — đánh quả banh rất xoáy
- sự trẹo gân, sự sái gân, sự trẹo xương
  - *to give one's ankle a twist* — bị trật xương mắt cá
- (kỹ thuật) sự vênh (tấm ván)
- điệu nhảy tuýt
- khuynh hướng; bản tính
  - *most of those errors were owing to a peculiar twist of his mind* — hầu hết những sai lầm đều do ở cái tính hơi lập dị của anh ta
- sự bóp méo, sự xuyên tạc
  - *a twist to the truth* — điều bóp méo sự thật
- rượu pha trộn (cônhăc,  uytky...)
- (thông tục) sự thèm ăn, sự muốn ăn
  - *to have a awful twist* — thèm ăn ghê lắm
- trò khéo tay; sự khéo léo
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự bán hàng với giá cứa cổ (đầu cơ lúc khan hiếm)
- những chỗ quanh co khúc khuỷu; những cái ngoắt ngoéo ngóc ngách
  - *he knows the twists and turns of the place* — nó biết tất cả những ngóc ngách của nơi đó
  - *to know the twists and turns of the laws* — biết tất cả những chỗ ngoắt ngoéo của luật pháp

## ngoại động từ
- xoắn, vặn, xe, bện, kết
  - *to twist a thread* — bên một sợi chỉ
  - *to twista garland* — kết một vòng hoa
  - *to twist a wet cloth* — vắt cái khắn ướt
  - *to twist someone's arm* — vặn cánh tay ai
- nhăn, làm méo
  - *to twist one's face* — nhăn mặt
- làm trẹo, làm cho sái
  - *to twist one's ankle* — làm sái mắt cá chân
- (thể dục,thể thao) đánh xoáy (nghĩa bóng)
- (nghĩa bóng) bóp méo, làm sai đi, xuyên tạc
  - *to twist the truth* — bóp méo sự thật
- lách, len lỏi, đi vòng vèo
  - *to twist one's way throuigh the crowd* — lách (len lỏi) qua đám đông

## nội động từ
- xoắn lại, cuộn lại
  - *the stng had twisted into a knot* — sợi dây xoắn lại thành một búi
- quằn quại, oằn oại, vặn vẹo mình
  - *to twist with pain* — quằn quại đau đớn
- trật, sái
  - *my ankle twisted* — xương mắt cá chân tôi bị trật
- lượn vòng, uốn khúc quanh co
  - *the road twists and twists* — con đường quanh co khúc khuỷ
- len, lách, đi vòng vèo
  - *to twist through the crowd* — lách qua đám đông
- xoắn đứt, vặn gãy
  - *to twist off a piece of wire* — xoắn đứt sợi dây thép
- xoắn trôn ốc, cuộn lên thành hình trôn ốc (khói); cuộn (mảnh giấy) thành hình trôn ốc

---
*Nguồn dữ liệu: Free Vietnamese Dictionary Project (Hồ Ngọc Đức).*
