---
word: unbroken
meaningVi: không bị bẻ gãy, không sứt mẻ; nguyên vẹn
pos:
  - adjective
ipa: "'ʌn'broukən"
source: Free Vietnamese Dictionary Project (Hồ Ngọc Đức)
draft: false
updatedAt: 2026-06-05
---

# unbroken nghĩa là gì?

**Phát âm:** /'ʌn'broukən/

**unbroken** — không bị bẻ gãy, không sứt mẻ; nguyên vẹn.

## tính từ
- không bị bẻ gãy, không sứt mẻ; nguyên vẹn
- (nông nghiệp) không cày; chưa cày
- không được tập cho thuần (ngựa)
- (thể dục,thể thao) không bị phá (kỷ lục)
- không bị phá vỡ, không bị chọc thủng (mặt trận)
- (pháp lý) không bị va chạm
- không bị gián đoạn (giấc ngủ, hoà bình...)
- không giảm sút, không nao núng, không suy sụp (tinh thần)

---
*Nguồn dữ liệu: Free Vietnamese Dictionary Project (Hồ Ngọc Đức).*
