---
word: unsteady
meaningVi: không vững, không chắc, lung lay
pos:
  - adjective
ipa: "' n'stedi"
source: Free Vietnamese Dictionary Project (Hồ Ngọc Đức)
draft: false
updatedAt: 2026-06-05
---

# unsteady nghĩa là gì?

**Phát âm:** /' n'stedi/

**unsteady** — không vững, không chắc, lung lay.

## tính từ
- không vững, không chắc, lung lay (đồ vật...)
- lo đo, loạng choạng, run run (bước đi, tay...)
- không ổn định, hay thay đổi, lên xuống thất thường (thị trường, giá c)
- chập chờn, leo lét (ngọn đèn)
- nhẹ dạ, hay đổi lòng, không bền; hay do dự, lưỡng lự, không qu quyết
- phóng đ ng, không có nề nếp (lối sống...)

---
*Nguồn dữ liệu: Free Vietnamese Dictionary Project (Hồ Ngọc Đức).*
