---
word: uplift
meaningVi: sự nâng lên, sự đỡ lên, sự nhấc lên, sự đưa lên, sự đắp cao lên
pos:
  - noun
  - verb
ipa: "' plift"
source: Free Vietnamese Dictionary Project (Hồ Ngọc Đức)
draft: false
updatedAt: 2026-06-05
---

# uplift nghĩa là gì?

**Phát âm:** /' plift/

**uplift** — sự nâng lên, sự đỡ lên, sự nhấc lên, sự đưa lên, sự đắp cao lên.

## danh từ
- sự nâng lên, sự đỡ lên, sự nhấc lên, sự đưa lên, sự đắp cao lên
- sự nâng cao (trình độ, tinh thần, tâm hồn...)
- yếu tố kích thích, nh hưởng thúc đẩy
- (địa lý,địa chất) phay nghịch

## ngoại động từ
- nâng lên, đỡ lên, nhấc lên, đưa lên, đắp cao lên
- nâng cao (trình độ, tinh thần, tâm hồn...)

---
*Nguồn dữ liệu: Free Vietnamese Dictionary Project (Hồ Ngọc Đức).*
