Phát âm: /'wait'mi:t/
white meat — thịt trắng.
danh từ
- thịt trắng (gà, thỏ, bê, lợn)
Nguồn dữ liệu: Free Vietnamese Dictionary Project (Hồ Ngọc Đức).
Trang đang bổ sung ví dụ & cách dùng. Tra cứu nghĩa cơ bản bên dưới.
White meat nghĩa là thịt trắng
Phát âm: /'wait'mi:t/
white meat — thịt trắng.
Nguồn dữ liệu: Free Vietnamese Dictionary Project (Hồ Ngọc Đức).