eword.vn </> .md

Trang đang bổ sung ví dụ & cách dùng. Tra cứu nghĩa cơ bản bên dưới.

Worried nghĩa là gì?

Worried nghĩa là thời quá khứ & động tính từ quá khứ của worry

adjective

worried — thời quá khứ & động tính từ quá khứ của worry.

  • thời quá khứ & động tính từ quá khứ của worry

tính từ

  • (+about somebody/something; that ) bồn chồn, lo nghĩ, cảm thấy lo lắng, tỏ ra lo lắng

Nguồn dữ liệu: Free Vietnamese Dictionary Project (Hồ Ngọc Đức).