worried — thời quá khứ & động tính từ quá khứ của worry.
- thời quá khứ & động tính từ quá khứ của worry
tính từ
- (+about somebody/something; that ) bồn chồn, lo nghĩ, cảm thấy lo lắng, tỏ ra lo lắng
Nguồn dữ liệu: Free Vietnamese Dictionary Project (Hồ Ngọc Đức).