eword.vn </> .md

"Blinded, ridiculed, pitied." nghĩa là gì? Dịch sang tiếng Việt

Câu tiếng Anh

Blinded, ridiculed, pitied.

Nghĩa tiếng Việt

Bị mù loà, bị nhạo báng, đáng thương hại.

Bản dịch

Tiếng Anh Tiếng Việt
Blinded, ridiculed, pitied. Bị mù loà, bị nhạo báng, đáng thương hại.

Nguồn OPUS OpenSubtitles · eword.vn