Câu tiếng Anh
But you know, things have changed.
Nghĩa tiếng Việt
Nhưng cháu biết, mọi việc đã thay đổi.
Bản dịch
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| But you know, things have changed. | Nhưng cháu biết, mọi việc đã thay đổi. |
Nguồn OPUS OpenSubtitles · eword.vn
But you know, things have changed.
Nhưng cháu biết, mọi việc đã thay đổi.
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| But you know, things have changed. | Nhưng cháu biết, mọi việc đã thay đổi. |
Nguồn OPUS OpenSubtitles · eword.vn