Câu tiếng Anh
Carry out attack, number two leading.
Nghĩa tiếng Việt
Tiến hành tấn công, số hai dẫn đầu.
Bản dịch
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| Carry out attack, number two leading. | Tiến hành tấn công, số hai dẫn đầu. |
Nguồn OPUS OpenSubtitles · eword.vn
Carry out attack, number two leading.
Tiến hành tấn công, số hai dẫn đầu.
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| Carry out attack, number two leading. | Tiến hành tấn công, số hai dẫn đầu. |
Nguồn OPUS OpenSubtitles · eword.vn