eword.vn </> .md

"Having it repaired." nghĩa là gì? Dịch sang tiếng Việt

Câu tiếng Anh

Having it repaired.

Nghĩa tiếng Việt

Nó bị nguyền rủa, vì thế họ làm lại.

Bản dịch

Tiếng Anh Tiếng Việt
Having it repaired. Nó bị nguyền rủa, vì thế họ làm lại.

Nguồn OPUS OpenSubtitles · eword.vn