Câu tiếng Anh
He admitted his guilt.
Nghĩa tiếng Việt
Anh ấy nhận tội lỗi của mình.
Bản dịch
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| He admitted his guilt. | Anh ấy nhận tội lỗi của mình. |
Nguồn Tatoeba · eword.vn
He admitted his guilt.
Anh ấy nhận tội lỗi của mình.
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| He admitted his guilt. | Anh ấy nhận tội lỗi của mình. |
Nguồn Tatoeba · eword.vn