Câu tiếng Anh
He bought his son a camera.
Nghĩa tiếng Việt
Anh ấy mua cho con trai mình một chiếc máy ảnh.
Bản dịch
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| He bought his son a camera. | Anh ấy mua cho con trai mình một chiếc máy ảnh. |
Nguồn Tatoeba · eword.vn
He bought his son a camera.
Anh ấy mua cho con trai mình một chiếc máy ảnh.
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| He bought his son a camera. | Anh ấy mua cho con trai mình một chiếc máy ảnh. |
Nguồn Tatoeba · eword.vn