Câu tiếng Anh
He deceived to you.
Nghĩa tiếng Việt
Cậu ấy đã làm cô thất vọng.
Bản dịch
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| He deceived to you. | Cậu ấy đã làm cô thất vọng. |
Nguồn OPUS OpenSubtitles · eword.vn
He deceived to you.
Cậu ấy đã làm cô thất vọng.
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| He deceived to you. | Cậu ấy đã làm cô thất vọng. |
Nguồn OPUS OpenSubtitles · eword.vn