Câu tiếng Anh
- He took cover there.
Nghĩa tiếng Việt
- Nó núp ở đằng kia.
Bản dịch
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| - He took cover there. | - Nó núp ở đằng kia. |
Nguồn OPUS OpenSubtitles · eword.vn
- He took cover there.
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| - He took cover there. | - Nó núp ở đằng kia. |
Nguồn OPUS OpenSubtitles · eword.vn