Câu tiếng Anh
- He was a pitiful sight.
Nghĩa tiếng Việt
-Thật đáng thương hại.
Bản dịch
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| - He was a pitiful sight. | -Thật đáng thương hại. |
Nguồn OPUS OpenSubtitles · eword.vn
- He was a pitiful sight.
-Thật đáng thương hại.
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| - He was a pitiful sight. | -Thật đáng thương hại. |
Nguồn OPUS OpenSubtitles · eword.vn