Câu tiếng Anh
His optimism clouded his judgment.
Nghĩa tiếng Việt
Sự lạc quan của anh ấy che mờ sự phán đoán của anh ấy.
Bản dịch
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| His optimism clouded his judgment. | Sự lạc quan của anh ấy che mờ sự phán đoán của anh ấy. |
Nguồn Tatoeba · eword.vn