Câu tiếng Anh
Sure, after the attack.
Nghĩa tiếng Việt
Đúng rồi, nhưng sau cuộc tấn công.
Bản dịch
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| Sure, after the attack. | Đúng rồi, nhưng sau cuộc tấn công. |
Nguồn OPUS OpenSubtitles · eword.vn
Sure, after the attack.
Đúng rồi, nhưng sau cuộc tấn công.
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| Sure, after the attack. | Đúng rồi, nhưng sau cuộc tấn công. |
Nguồn OPUS OpenSubtitles · eword.vn