Câu tiếng Anh
The enemy has consented.
Nghĩa tiếng Việt
Họ đã đồng ý rồi.
Bản dịch
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| The enemy has consented. | Họ đã đồng ý rồi. |
Nguồn OPUS OpenSubtitles · eword.vn
The enemy has consented.
Họ đã đồng ý rồi.
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| The enemy has consented. | Họ đã đồng ý rồi. |
Nguồn OPUS OpenSubtitles · eword.vn