Câu tiếng Anh
Which, frankly, I accepted.
Nghĩa tiếng Việt
Mà nói thật, tôi đã nhận.
Bản dịch
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| Which, frankly, I accepted. | Mà nói thật, tôi đã nhận. |
Nguồn OPUS OpenSubtitles · eword.vn
Which, frankly, I accepted.
Mà nói thật, tôi đã nhận.
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| Which, frankly, I accepted. | Mà nói thật, tôi đã nhận. |
Nguồn OPUS OpenSubtitles · eword.vn