appeal against là collocation tiếng Anh thường gặp với từ appeal. Nghĩa tiếng Việt: chống lại kháng cáo.
Nghĩa tiếng Việt
chống lại kháng cáo
Ví dụ
- This is a common example with "appeal against". → Ví dụ thường gặp với cụm appeal against — nghĩa: chống lại kháng cáo.
Cách dùng
Cụm appeal against đi với appeal (kháng cáo). Học collocation theo cả cụm, không dịch từng từ rời. → Từ vựng: appeal
eword.vn · Cụm từ & collocation tiếng Anh