appeal for là collocation tiếng Anh thường gặp với từ appeal. Nghĩa tiếng Việt: đại diện cho kháng cáo.
Nghĩa tiếng Việt
đại diện cho kháng cáo
Ví dụ
- The charity made an emotional appeal for donations to help flood victims. → Tổ chức từ thiện đã kêu gọi (lôi cuốn) các nhà tài trợ để giúp đỡ những nạn nhân lũ lụt.
Cách dùng
Cụm appeal for đi với appeal (kháng cáo). Học collocation theo cả cụm, không dịch từng từ rời. → Từ vựng: appeal
eword.vn · Cụm từ & collocation tiếng Anh