appear in court là collocation tiếng Anh thường gặp với từ appear. Nghĩa tiếng Việt: xuất hiện.
Nghĩa tiếng Việt
xuất hiện
Ví dụ
- This is a common example with "appear in court". → Ví dụ thường gặp với cụm appear in court — nghĩa: xuất hiện.
Cách dùng
Cụm appear in court đi với appear (xuất hiện). Học collocation theo cả cụm, không dịch từng từ rời. → Từ vựng: appear
eword.vn · Cụm từ & collocation tiếng Anh