arrange a schedule là collocation tiếng Anh thường gặp với từ arrange. Nghĩa tiếng Việt: sắp xếp loại a lịch trình.
Nghĩa tiếng Việt
sắp xếp loại a lịch trình
Ví dụ
- This is a common example with "arrange a schedule". → Ví dụ thường gặp với cụm arrange a schedule — nghĩa: sắp xếp loại a lịch trình.
Cách dùng
Cụm arrange a schedule đi với arrange (sắp xếp). Học collocation theo cả cụm, không dịch từng từ rời. → Từ vựng: arrange
eword.vn · Cụm từ & collocation tiếng Anh