attitude towards/toward là collocation tiếng Anh thường gặp với từ attitude. Nghĩa tiếng Việt: thái độ.
Nghĩa tiếng Việt
thái độ
Ví dụ
- This is a common example with "attitude towards/toward". → Ví dụ thường gặp với cụm attitude towards/toward — nghĩa: thái độ.
Cách dùng
Cụm attitude towards/toward đi với attitude (thái độ). Học collocation theo cả cụm, không dịch từng từ rời. → Từ vựng: attitude
eword.vn · Cụm từ & collocation tiếng Anh