eword.vn </> .md

"automate the workflow" nghĩa là gì?

automate the workflow là collocation tiếng Anh thường gặp với từ workflow. Nghĩa tiếng Việt: tự động hoá cái quy trình làm việc.

Nghĩa tiếng Việt

tự động hoá cái quy trình làm việc

Ví dụ

  • This is a common example with "automate the workflow". → Ví dụ thường gặp với cụm automate the workflow — nghĩa: tự động hoá cái quy trình làm việc.

Cách dùng

Cụm automate the workflow đi với workflow (quy trình làm việc). Học collocation theo cả cụm, không dịch từng từ rời. → Từ vựng: workflow

eword.vn · Cụm từ & collocation tiếng Anh