balance sheet là collocation tiếng Anh thường gặp với từ balance. Nghĩa tiếng Việt: khăn trải giường sự cân bằng.
Nghĩa tiếng Việt
khăn trải giường sự cân bằng
Ví dụ
- This is a common example with "balance sheet". → Ví dụ thường gặp với cụm balance sheet — nghĩa: khăn trải giường sự cân bằng.
Cách dùng
Cụm balance sheet đi với balance (sự cân bằng). Học collocation theo cả cụm, không dịch từng từ rời. → Từ vựng: balance
eword.vn · Cụm từ & collocation tiếng Anh