bank transfer là collocation tiếng Anh thường gặp với từ transfer. Nghĩa tiếng Việt: sự chuyển đổi 1. Ngân hàng.
Nghĩa tiếng Việt
sự chuyển đổi 1. Ngân hàng
Ví dụ
- This is a common example with "bank transfer". → Ví dụ thường gặp với cụm bank transfer — nghĩa: sự chuyển đổi 1. Ngân hàng.
Cách dùng
Cụm bank transfer đi với transfer (chuyển giao). Học collocation theo cả cụm, không dịch từng từ rời. → Từ vựng: transfer
eword.vn · Cụm từ & collocation tiếng Anh