be content with là collocation tiếng Anh thường gặp với từ content. Nghĩa tiếng Việt: thì nội dung với.
Nghĩa tiếng Việt
thì nội dung với
Ví dụ
- This is a common example with "be content with". → Ví dụ thường gặp với cụm be content with — nghĩa: thì nội dung với.
Cách dùng
Cụm be content with đi với content (nội dung). Học collocation theo cả cụm, không dịch từng từ rời. → Từ vựng: content
eword.vn · Cụm từ & collocation tiếng Anh