be honest with someone là collocation tiếng Anh thường gặp với từ honest. Nghĩa tiếng Việt: thì thành thật với một người nào đó.
Nghĩa tiếng Việt
thì thành thật với một người nào đó
Ví dụ
- This is a common example with "be honest with someone". → Ví dụ thường gặp với cụm be honest with someone — nghĩa: thì thành thật với một người nào đó.
Cách dùng
Cụm be honest with someone đi với honest (thành thật). Học collocation theo cả cụm, không dịch từng từ rời. → Từ vựng: honest
eword.vn · Cụm từ & collocation tiếng Anh