be informed by là collocation tiếng Anh thường gặp với từ inform. Nghĩa tiếng Việt: thì có nhiều tin tức gần.
Nghĩa tiếng Việt
thì có nhiều tin tức gần
Ví dụ
- This is a common example with "be informed by". → Ví dụ thường gặp với cụm be informed by — nghĩa: thì có nhiều tin tức gần.
Cách dùng
Cụm be informed by đi với inform (thông báo). Học collocation theo cả cụm, không dịch từng từ rời. → Từ vựng: inform
eword.vn · Cụm từ & collocation tiếng Anh