be patient with là collocation tiếng Anh thường gặp với từ patient. Nghĩa tiếng Việt: thì bệnh nhân với.
Nghĩa tiếng Việt
thì bệnh nhân với
Ví dụ
- You need to be patient with children when teaching them new skills. → Bạn cần kiên nhẫn khi dạy trẻ em những kỹ năng mới.
Cách dùng
Cụm be patient with đi với patient (bệnh nhân). Học collocation theo cả cụm, không dịch từng từ rời. → Từ vựng: patient
eword.vn · Cụm từ & collocation tiếng Anh