be short of là collocation tiếng Anh thường gặp với từ short. Nghĩa tiếng Việt: thì ngắn của.
Nghĩa tiếng Việt
thì ngắn của
Ví dụ
- This is a common example with "be short of". → Ví dụ thường gặp với cụm be short of — nghĩa: thì ngắn của.
Cách dùng
Cụm be short of đi với short (ngắn). Học collocation theo cả cụm, không dịch từng từ rời. → Từ vựng: short
eword.vn · Cụm từ & collocation tiếng Anh