eword.vn </> .md

"be supposed to" nghĩa là gì?

be supposed to là collocation tiếng Anh thường gặp với từ suppose. Nghĩa tiếng Việt: thì cho là nó có đến.

Nghĩa tiếng Việt

thì cho là nó có đến

Ví dụ

  • This is a common example with "be supposed to". → Ví dụ thường gặp với cụm be supposed to — nghĩa: thì cho là nó có đến.

Cách dùng

Cụm be supposed to đi với suppose (giả định). Học collocation theo cả cụm, không dịch từng từ rời. → Từ vựng: suppose

eword.vn · Cụm từ & collocation tiếng Anh